tinca tinca

tinca tinca

The angler carefully holds a tinca tinca after catching it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá chép châu Âu: "tinca tinca" (thường được gọi là tench) một loài cá nước ngọt thuộc họ cá chép, hình dáng giống dace, sốngchâu Âu tây Á. Loài này nổi tiếng với khả năng sống sót bên ngoài nước trong thời gian ngắn nhờ khả năng hấp thụ oxy qua da.
dụ sử dụng
  • ( tinca tinca loàithể thao phổ biếncác hồ châu Âu.)
  • (Nhờ khả năng chịu đựng, tinca tinca có thể sống sót trong vùng nước bùn hàm lượng oxy thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinca tinca as a bioindicator": tinca tinca được dùng làm chỉ thị sinh học trong nghiên cứu môi trường nước.

    • Scientists use tinca tinca to assess water quality in European rivers. (Các nhà khoa học sử dụng tinca tinca để đánh giá chất lượng nướccác con sông châu Âu.)
  • "tinca tinca in aquaculture": nuôi trồng tinca tinca trong ngành thủy sản.

    • The farming of tinca tinca has increased due to its high market value. (Việc nuôi trồng tinca tinca đã tăng lên do giá trị thị trường cao của .)
Biến thể từ gần giống
  • Tench (danh từ): tên thông thường của loài tinca tinca trong tiếng Anh.
    • The tench is known for its slimy skin and golden-green color. ( tench nổi tiếng với lớp da nhầy màu xanh vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Game fish: cá thể thao (loài được săn bắt để giải trí).
  • Freshwater fish: cá nước ngọt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to fish for tinca tinca": câu tinca tinca.
    • Anglers often fish for tinca tinca in shallow lakes. (Những người câu thường câu tinca tinca ở các hồ nông.)
Thành ngữ liên quan
  • "as tough as a tinca tinca": (thành ngữ không chính thức) chỉ sự cứng cỏi, khả năng chịu đựng tốt.
    • Despite the harsh conditions, he was as tough as a tinca tinca. ( điều kiện khắc nghiệt, anh ấy vẫn cứng cỏi như một con tinca tinca.)

Từ gần giống